Bạn chưa chọn snippet
Friday, 24/09/2021 - 16:14|
CHÀO MỪNG CÁC BẠN ĐẾN VỚI CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA TRƯỜNG THCS MINH TIẾN

Các biểu mẫu công khai năm học 2020-2021

 

Biểu mẫu 09

TRƯỜNG THCS MINH TIẾN

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở, năm học 2020 – 2021

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7, 8, 9

I

Điều kiện tuyển sinh

Học sinh hoàn thành chương trình Tiểu học. Có đầy đủ học bạ, giấy khai sinh hợp lệ, GCN hoàn thành chương trình tiểu học.

Học sinh xếp loại học lực và hạnh kiểm cuối năm học từ TB trở lên. Có đầy đủ học bạ, GKS hợp lệ.

 

 

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

- Thực hiện chương trình 35 tuần theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và chương trình nhà trường.

- Đảm bảo dạy đủ các môn học theo quy định.

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Nhà trường tổ chức giảng dạy và giáo dục học sinh theo qui định của Bộ GD & ĐT.

- Gia đình quản lý việc học và làm bài ở nhà của học sinh; thường xuyên kết hợp chặt chẽ với nhà trường.

- Học sinh chuẩn bị và làm bài đầy đủ, chủ động tích cực trong học tập.

IV

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

- Tổ chức các hoạt động và phong trào thi đua học tốt.

- Tổ chức các phong trào giáo dục truyền thống, đạo đức, pháp luật và phòng chống các tệ nạn xã hội, phòng chống bệnh tật.

V

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

- Không có học sinh vi phạm pháp luật.

- Hạnh kiểm khá tốt đạt 98% trở lên.

- Học sinh lên lớp thẳng 97%

- Học sinh tốt nghiệp THCS 100%

- 100% học sinh có đủ sức khỏe để tham gia học tập.

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

- Học sinh có khả năng tiếp thu học tập ở cấp học cao hơn.

- 95% học sinh tham gia học tiếp sau tốt nghiệp THCS.

 

              Minh Tiến, ngày 24 tháng 06 năm 2021

                            HIỆU TRƯỞNG

 

 

                            Hoàng Văn Thư

 

 

 

 

 

 

                                                                                               Biểu mẫu 10

 PHÒNG GD ĐT ĐẠI TỪ

TRƯỜNG THCS MINH TIẾN

THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo  dục thực  tế trường THCS

 năm học 2020 - 2021

STT

Nội dung

Tổng số
 

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6
 

Lớp 7
 

Lớp 8
 

Lớp 9
 

I

Số HS chia theo hạnh kiểm

236

68

75

45

48

1

Tốt

205

60

68

35

42

(tỷ lệ % so với tổng số)

86,9

88

91

78

87,5

2

Khá

28

8

7

10

3

(tỷ lệ so với tổng số)

11,9

12

9

22

6,25

3

Trung bình

3

 

 

 

3

(tỷ lệ so với tổng số)

1,2

 

 

 

6,25

4

Yếu

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

II

Số HS chia theo học lực

236

68

75

45

48

1

Giỏi

37

7

14

7

9

(tỷ lệ so với tổng số)

15,7

10,4

18,7

18

18,8

2

Khá

79

25

27

14

13

(tỷ lệ so với tổng số)

33,5

36,9

36,0

28

27,1

3

Trung bình

108

32

28

20

28

(tỷ lệ so với tổng số)

45,8

47,0

37,3

44,4

58,3

4

Yếu

14

4

6

4

0

(tỷ lệ so với tổng số)

5,9

5,9

8,0

8,9

0

5

Kém

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm 2020-2021

236

68

75

45

48

1

Lên lớp

222

64

69

41

48

(tỷ lệ so với tổng số)

99,1

97,9

100

96,5

100

a

Học sinh giỏi

37

7

14

7

9

(tỷ lệ so với tổng số)

15,7

11

16,7

18

7,27

b

Học sinh tiên tiến

79

25

27

14

13

(tỷ lệ so với tổng số)

40,9

48

38,1

28

45,5

c

Học sinh TB

108

32

28

24

26

(tỷ lệ so với tổng số)

41,4

34,3

42,9

48

47,23

2

Thi lại (yếu)

14

4

6

4

0

(tỷ lệ so với tổng số)

2,76

6,85

2,38

9.64

0

3

Lưu ban (sau thi lai)-Kém

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

4

Chuyển trường đến/đi

3

1

2

0

0

(tỷ lệ so với tổng số)

1,27

1,44

2,66

0

0

5

Bị đuổi học

0

0

0

0

0

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

01

0

0

0

01

(tỷ lệ so với tổng số)

0,42

0

0

0

2,04

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

12

0

2

2

8

2

Cấp tỉnh

02

 

 

 

02

V

Số HS dự xét tốt nghiệp THCS 2020-2021

48

 

 

 

48

VI

Số HS được công nhận tốt nghiệp THCS 2020-2021

48

 

 

 

48

1

Giỏi 

9

 

 

 

9

(tỷ lệ so với tổng số)

18,75

 

 

 

18,75

2

Khá 

13

 

 

 

13

(tỷ lệ % so với tổng số)

27.08

 

 

 

27,08

3

Trung bình 

26

 

 

 

26

(tỷ lệ so với tổng số)

54,17

 

 

 

54,217

VII

Số học sinh nữ 2020-2021

112

34

36

18

24

 

Số học sinh dân tộc thiểu số 2020-2021

155

43

46

32

34


Minh Tiến, ngày 24 tháng 06 năm 2021

HIỆU TRƯỞNG

 

 

Hoàng Văn Thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD-ĐT ĐẠI TỪ

TRƯỜNG THCS MINH TIẾN

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

             Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

                                                                                                         BIỂU 11

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông

Năm học 2020 - 2021

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

 

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

8

1,96

2

Phòng học bán kiên cố

3

0,73

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

5

Số phòng học bộ môn

3

0,68

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

0

0

7

Bình quân lớp/phòng học

     1/1

1,86

8

Bình quân học sinh/lớp

     33,7

1,86

III

Số điểm trường

 

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

6412

287,1

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

3000

12,7

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

54

1,60

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

50

1,48

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

 

 

3

Diện tích thư viện (m2)

115

0,48

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng khác hội đồng sư phạm (m2)

54

2,84

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 6

1

01/2 lớp

2

Khối lớp 7

1

01/2 lớp

3

Khối lớp 8

1

01 lớp

4

Khối lớp 9

1

01/2 lớp

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

22

Số học sinh/bộ

10,72

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

4

0,5

2

Cát sét

1

0

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

0,125

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

3

0,37

 

 

Nội dung

Số lượng(m2)

X

Nhà ăn, Nhà bếp

30

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh *

1

x

2

x

2

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh *

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

Minh Tiến, ngày 24 tháng 6 năm 2021

HIỆU TRƯỞNG

 

 

                                  Hoàng Văn Thư

 

 

 

PHÒNG GD-ĐT ĐẠI TỪ

TRƯỜNG THCS MINH TIẾN   

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM               

         Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

                                                                         BIỂU 12

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2020 - 2021

 

STT

Nội dung

Tổng số

 

 

Trình độ đào tạo

 

Hạng chức danh nghề nghiệp

 

 

 

Chuẩn nghề nghiệp

 

TS

 

ThS

ĐH

TC

 

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

XS

K

Tb

K

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

 nhân viên

19

 

 

17

1

1

 

4

17

 

 

 

 

 

I

Giáo viên

14

 

 

13

1

 

 

1

13

 

13

1

0

 

 

Trong đó số

giáo viên dạy môn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1.  

 - Toán học

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

2

 

 

 

  1.  

 - Vật lý

   1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

  1.  

 - Hóa học

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

  1.  

 - Sinh học

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

  1.  

 - Ngữ Văn

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

  1.  

 - Lịch sử

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

  1.  

 - GD công dân

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

  1.  

- Tiếng Anh

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

2

 

 

 

  1.  

- Thể dục

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

1

 

 

 

  1.  

 - Âm nhạc

0

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1.  

 - Mỹ thuật

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

  1.  

 - Tin học

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

  1.  

 - Địa lý

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

  1.  

 - Công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

2

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

III

Nhân viên

3

 

 

2

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên thư viện

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Minh Tiến, ngày 24 tháng 6 năm 2021

HIỆU TRƯỞNG

 

 

Hoàng Văn Thư

 

 

 

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 197
Hôm qua : 141
Tháng 09 : 3.932
Năm 2021 : 14.933